Sản phẩm
CÔNG TY CP Ô TÔ CHUYÊN DÙNG hân hạnh là đại diện nhập khẩu, phân phối các dòng xe tải, xe chuyên dụng Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản với các dòng xe như:
Xe chuyên dụng: Xe cẩu tự hành, xe tải gắn cẩu, Xe ép rác, xe chở rác, xe chở xăng dầu, xe phun nước rửa đường, xe phun tưới nhựa đường, xe đầu kéo, sơ mi rơ mooc... Các dòng xe tải: Xe dongfeng,howo nhập khẩu, xe tải forcia,xe giải phóng, xe chiến thắng,xe suzuki, xe dongfeng trường giang, xe tải hino, xe tai hyundai... Phụ tùng chính hãng xe tải: Hino, Hyundai, Dongfeng,Howo, Cửu Long, Forcia, Jac, Faw,Vinaxuki, CAMC, Giải Phóng,Trường Giang...
Mã sản phẩm: 0847
Nhóm: Xe cẩu tự hành
Trọng tải: Xe tải 5 tấn đến 10 tấn
Chủng loại: Xe cẩu tự hành
Lượt xem thứ: 2457
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu KANGLIM model KS1056T/S có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5000 kg/2,0 m và 250 kg/15,49 m
Xe tải Dongfeng Trường giang 2 cầu gắn cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt do Công ty cP XNK phụ tùng ô tô tải và xe chuyên dụng Việt Trung lắp đặt và sản xuất
Cần cẩu thủy lực KANGLIM model KS1056T/S có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 5000 kg/2,0 m và 250 kg/15,49 m
Thông số kỹ thuật xe tải Dongfeng Trường giang 2 cầu gắn cẩu Kanglim 5 tấn 6 đốt
Nhãn hiệu :
TRUONGGIANG DFM YC88TF4X4MP/TTCM-GC
Số chứng nhận :
0847/VAQ09 - 01/16 - 00
Ngày cấp :
14/6/2016
Loại phương tiện :
Ô tô tải (có cần cẩu)
Xuất xứ :
---
Cơ sở sản xuất :
Công ty cP XNK phụ tùng ô tô tải và xe chuyên dụng Việt Trung
Địa chỉ :
P1214 nhà K4, KĐT Việt hưng, Long Biên, Hà Nội
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :
10150
kG
Phân bố : - Cầu trước :
4935
- Cầu sau :
5215
Tải trọng cho phép chở :
5555
Số người cho phép chở :
3
người
Trọng lượng toàn bộ :
15900
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
8650 x 2500 x 3680
mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
5320 x 2350 x 500/---
Khoảng cách trục :
5200
Vết bánh xe trước / sau :
1860/1860
Số trục :
2
Công thức bánh xe :
4 x 4
Loại nhiên liệu :
Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:
YC4E160-33
Loại động cơ:
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :
4257 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
118 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
02/04/---/---/---
Lốp trước / sau:
11.00 - 20 /11.00 - 20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động :
Phanh tay /Dẫn động :
Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít - ê cu /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: